Đặc tính

Tra cứu tác dụng của đặc tính và Pokémon sở hữu. Tìm bằng tên tiếng Anh.

Ở chế độ Tham khảo, mô tả dùng Showdown hiện tại; chưa xác minh khả năng sử dụng trong Champions.

Kết quả

Hiển thị 1–24 trong tổng số 217 đặc tính

Đặc tính
Đặc tínhHiệu ứngSố Pokémon
Adaptability

Adaptability tăng hệ số sát thương cho chiêu cùng hệ với người mang.

Pokémon liên quan
Aerilate

Aerilate đổi chiêu hệ Thường của người mang thành hệ Bay và tăng sát thương.

Pokémon liên quan
Aftermath

Aftermath khiến kẻ hạ người mang bằng chiêu tiếp xúc mất một phần tư HP tối đa.

Pokémon liên quan
Analytic

Analytic tăng sát thương khi người mang ra chiêu sau cùng trong lượt.

Pokémon liên quan
Anger Point

Anger Point đẩy Tấn công lên tối đa khi người mang trúng đòn chí mạng.

Pokémon liên quan
Anticipation

Anticipation khiến người mang rùng mình khi vào sân nếu đối thủ có chiêu nguy hiểm.

Pokémon liên quan
Armor Tail

Armor Tail chặn các chiêu ưu tiên của đối thủ nhắm vào phe người mang.

Pokémon liên quan
Aroma Veil

Aroma Veil bảo vệ đồng minh khỏi sáu trạng thái khóa hành động của đối thủ.

Pokémon liên quan
Aura Guard

Aura Guard giảm một nửa sát thương từ chiêu tiếp xúc đánh vào người mang.

Pokémon liên quan
Battle Armor

Battle Armor khiến đòn chí mạng đánh vào người mang chỉ như đòn thường.

Pokémon liên quan
Battle Bond

Battle Bond đổi Greninja bản Battle Bond thành Ash-Greninja sau khi gây ngất.

Pokémon liên quan
Berserk

Berserk tăng một tầng Đặc công khi đòn đánh kéo HP người mang xuống nửa cây.

Pokémon liên quan
Big Pecks

Big Pecks chặn đối thủ làm giảm Phòng thủ của người mang.

Pokémon liên quan
Blaze

Blaze tăng 1.5 lần sát thương chiêu hệ Lửa khi HP người mang còn thấp.

Pokémon liên quan
Bulletproof

Bulletproof miễn nhiễm các chiêu mang cờ đạn bắn vào người mang.

Pokémon liên quan
Cheek Pouch

Cheek Pouch hồi thêm một phần ba HP tối đa mỗi khi người mang ăn Berry.

Pokémon liên quan
Chlorophyll

Chlorophyll nhân đôi Tốc độ của người mang dưới nắng gắt.

Pokémon liên quan
Clear Body

Clear Body chặn đối thủ làm giảm bất kỳ chỉ số nào của người mang.

Pokémon liên quan
Cloud Nine

Cloud Nine vô hiệu hóa hiệu lực thời tiết khi người mang còn trên sân.

Pokémon liên quan
Competitive

Competitive tăng hai tầng Đặc công khi đối thủ hạ chỉ số của người mang.

Pokémon liên quan
Compound Eyes

Compound Eyes tăng độ chính xác các chiêu của người mang lên rõ rệt.

Pokémon liên quan
Contrary

Contrary đảo ngược mọi thay đổi tầng chỉ số của người mang.

Pokémon liên quan
Corrosion

Corrosion cho phép người mang gây độc cả mục tiêu hệ Thép hoặc hệ Độc.

Pokémon liên quan
Cud Chew

Cud Chew cho Berry đã ăn kích hoạt thêm một lần sau hai lượt.

Pokémon liên quan

Các bản dữ liệu đang dùng: Abilities abilities-2026-09-09.4 / 87c89946e97c · Catalog 2026-10-04.1 / 5e3ea70ebb9d