Đặc tính
Tra cứu tác dụng của đặc tính và Pokémon sở hữu. Tìm bằng tên tiếng Anh.
Pokémon liên quan thuộc danh mục tham khảo; chưa xác nhận khả năng chọn trong Champions. Dòng có nhãn “Tham khảo · Showdown” dùng mô tả Showdown hiện tại, chưa có profile Champions đã xác minh.
Kết quả
Hiển thị 25–48 trong tổng số 217 đặc tính
| Đặc tính | Hiệu ứng | Số Pokémon |
|---|---|---|
| Curious Medicine | Curious Medicine xóa mọi thay đổi tầng chỉ số của đồng minh khi vào sân. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Cursed Body | Cursed Body có 30% vô hiệu hóa chiêu vừa đánh trúng người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Cute Charm | Cute Charm có 30% khiến kẻ dùng chiêu tiếp xúc trúng người mang bị say mê. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Damp | Damp ngăn chiêu tự nổ và chặn sát thương Aftermath khi người mang còn trên sân. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Defiant | Defiant tăng hai tầng Tấn công khi đối thủ hạ chỉ số của người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Disguise | Disguise chặn đòn sát thương đầu tiên trên Mimikyu rồi vỡ hóa trang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Dragonize | Dragonize đổi chiêu hệ Thường của người mang thành hệ Rồng và tăng sát thương. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Drizzle | Drizzle gọi mưa ngay khi người mang vào sân. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Drought | Drought tạo nắng gắt trên sân khi người mang vào trận. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Dry Skin | Dry Skin khiến người mang hút nước hồi HP nhưng chịu nắng và sợ lửa hơn. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Early Bird | Early Bird giúp người mang tỉnh ngủ nhanh hơn bình thường. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Earth Eater | Earth Eater biến chiêu hệ Đất thành hồi một phần tư HP tối đa cho người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Eelevate | Eelevate tăng chỉ số mạnh nhất sau khi người mang hạ đối thủ bằng chiêu. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Effect Spore | Effect Spore có tổng 30% lây ngủ, liệt hoặc độc cho kẻ dùng chiêu tiếp xúc. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Electric Surge | Electric Surge dựng Sân Điện ngay khi người mang vào sân. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Electromorphosis | Electromorphosis nạp Charge cho người mang mỗi khi trúng đòn gây sát thương. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Emergency Exit | Emergency Exit buộc người mang đổi Pokémon khi HP rơi xuống nửa hoặc thấp hơn, nếu còn Pokémon thay thế. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Fairy Aura | Fairy Aura tăng sát thương mọi chiêu hệ Tiên trên sân khi người mang còn thi đấu. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Filter | Filter giảm sát thương khắc hệ đánh vào người mang còn ba phần tư. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Fire Mane | Fire Mane tăng 1.5 lần sát thương chiêu hệ Lửa của người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Flame Body | Flame Body có 30% gây bỏng cho kẻ dùng chiêu tiếp xúc trúng người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Flash Fire | Flash Fire hấp thụ chiêu Lửa: đòn đó không gây sát thương và chiêu Lửa của người mang mạnh hơn. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Flower Veil | Flower Veil bảo vệ đồng minh hệ Cỏ khỏi bị hạ chỉ số và dính trạng thái. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Fluffy | Fluffy giảm nửa sát thương tiếp xúc nhưng nhân đôi sát thương hệ Lửa vào người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
Các bản dữ liệu đang dùng: Abilities abilities-2026-09-09.4 / 87c89946e97c · Catalog 2026-10-04.1 / 5e3ea70ebb9d