Chiêu thức
Tra cứu chiêu thức theo tên tiếng Anh, lọc theo hệ, phân loại, phạm vi và độ đầy đủ của bản Champions.
Tra cứu trạng thái có thể xuất hiện trong hiệu ứng chiêu thức. Trạng thái trong trận đấu
Kết quả
Hiển thị 313–336 trong tổng số 586 chiêu thức
Trong 586 chiêu thức khớp bộ lọc, 502 có hồ sơ cho Pokémon Champions; 84 chưa có. Hồ sơ vẫn có thể chứa phần chưa xác minh.
| Tên | Hệ | Phân loại | Sức mạnh | Độ chính xác | PP | Ưu tiên | Số Pokémon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Meteor AssaultChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| Meteor BeamChiêu Đá thiên đặc biệt với sức mạnh 120, độ chính xác 90%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐá | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh120 | Độ chính xác90% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon27 |
| Meteor MashChiêu Thép thiên vật lý với sức mạnh 90, độ chính xác 90%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThép | Phân loạiVật lý | Sức mạnh90 | Độ chính xác90% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon6 |
| MetronomeChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| Milk DrinkChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Hồi 1/2 HP tối đa. Chọn một mục tiêu trong: bản thân, đồng đội. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon1 |
| MimicChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| MinimizeChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10). Tăng Né tránh của bản thân 2 bậc. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon7 |
| Mirror CoatChiêu Tâm linh thiên đặc biệt với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20, ưu tiên -5, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Phạm vi mục tiêu phụ thuộc điều kiện: đối thủ vừa gây sát thương cho người dùng. | HệSiêu linh | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnhBiến đổi | Độ chính xác100% | PP20 | Ưu tiên-5 | Số Pokémon17 |
| MistChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| Misty ExplosionChiêu Tiên thiên đặc biệt với sức mạnh 100, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5. Tác động đồng thời lên đồng đội, đối thủ. | HệTiên | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh100 | Độ chính xác100% | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon14 |
| Misty TerrainChiêu Tiên thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10). Tạo sương mù ngăn trạng thái bất lợi trên sân. Tác động đồng thời lên bản thân, đồng đội, đối thủ. | HệTiên | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon30 |
| MoonblastChiêu Tiên thiên đặc biệt với sức mạnh 95, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Giảm Tấn công đặc biệt của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 10%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệTiên | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh95 | Độ chính xác100% | PP15 | Ưu tiên0 | Số Pokémon21 |
| MoonlightChiêu Tiên thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệTiên | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon6 |
| Morning SunChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 5). Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon5 |
| Mortal SpinChiêu Độc thiên vật lý với sức mạnh 30, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Gây trúng độc cho mục tiêu với tỉ lệ 100%. Tác động đồng thời lên đối thủ. | HệĐộc | Phân loạiVật lý | Sức mạnh30 | Độ chính xác100% | PP15 | Ưu tiên0 | Số Pokémon2 |
| Mountain GaleChiêu Băng thiên vật lý với sức mạnh 120, độ chính xác 85%, PP cơ bản 10. Khiến mục tiêu chùn bước. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBăng | Phân loạiVật lý | Sức mạnh120 | Độ chính xác85% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon1 |
| Mud ShotChiêu Đất thiên đặc biệt với sức mạnh 55, độ chính xác 95%, PP cơ bản 15. Giảm Tốc độ của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 100%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐất | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh55 | Độ chính xác95% | PP15 | Ưu tiên0 | Số Pokémon82 |
| Mud-SlapChiêu Đất thiên đặc biệt với sức mạnh 20, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Giảm Độ chính xác của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 100%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐất | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh20 | Độ chính xác100% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon90 |
| Muddy WaterChiêu Nước thiên đặc biệt với sức mạnh 90, độ chính xác 85%, PP cơ bản 10. Giảm Độ chính xác của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 30%. Tác động đồng thời lên đối thủ. | HệNước | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh90 | Độ chính xác85% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon41 |
| Mystical FireChiêu Lửa thiên đặc biệt với sức mạnh 75, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Giảm Tấn công đặc biệt của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 100%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệLửa | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh75 | Độ chính xác100% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon24 |
| Nasty PlotChiêu Bóng tối thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 20). Tăng Tấn công đặc biệt của bản thân 2 bậc. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệBóng tối | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP20 | Ưu tiên0 | Số Pokémon81 |
| Night DazeChiêu Bóng tối thiên đặc biệt với sức mạnh 90, độ chính xác 95%, PP cơ bản 10. Giảm Độ chính xác của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 40%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh90 | Độ chính xác95% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon1 |
| Night ShadeChiêu Ma thiên đặc biệt với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 15. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệMa | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnhBiến đổi | Độ chính xác100% | PP15 | Ưu tiên0 | Số Pokémon55 |
| Night SlashChiêu Bóng tối thiên vật lý với sức mạnh 70, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiVật lý | Sức mạnh70 | Độ chính xác100% | PP20 | Ưu tiên0 | Số Pokémon52 |
Pokémon Champions
Các bản dữ liệu đang dùng: Moves moves-2026-10-02.1 / ddbf05bb9f3b