Đặc tính
Tra cứu tác dụng của đặc tính và Pokémon sở hữu. Tìm bằng tên tiếng Anh.
Ở chế độ Tham khảo, mô tả dùng Showdown hiện tại; chưa xác minh khả năng sử dụng trong Champions.
Kết quả
Hiển thị 49–72 trong tổng số 217 đặc tính
| Đặc tính | Hiệu ứng | Số Pokémon |
|---|---|---|
| Forecast | Forecast đổi form và hệ của Castform cho khớp thời tiết đang có. | Pokémon liên quan |
| Forewarn | Forewarn tiết lộ chiêu mạnh nhất của đối thủ khi người mang vào sân. | Pokémon liên quan |
| Friend Guard | Friend Guard giảm sát thương đồng minh phải chịu còn ba phần tư. | Pokémon liên quan |
| Frisk | Frisk lộ vật phẩm đối thủ đang giữ khi người mang vào sân. | Pokémon liên quan |
| Fur Coat | Fur Coat nhân đôi Phòng thủ của người mang. | Pokémon liên quan |
| Gale Wings | Gale Wings cho chiêu hệ Bay của người mang đầy HP đi trước một bậc ưu tiên. | Pokémon liên quan |
| Gluttony | Gluttony khiến người mang ăn Berry cứu nguy sớm hơn bình thường. | Pokémon liên quan |
| Good As Gold | Good As Gold miễn nhiễm mọi chiêu trạng thái của đối thủ nhắm vào người mang. | Pokémon liên quan |
| Gooey | Gooey hạ một tầng Tốc độ của kẻ dùng chiêu tiếp xúc trúng người mang. | Pokémon liên quan |
| Grass Pelt | Grass Pelt nhân Phòng thủ của người mang với 1.5 khi Sân Cỏ đang hoạt động. | Pokémon liên quan |
| Grassy Surge | Grassy Surge dựng Sân Cỏ ngay khi người mang vào sân. | Pokémon liên quan |
| Guard Dog | Guard Dog chặn chiêu kéo người mang ra sân và biến Intimidate thành tăng Tấn công. | Pokémon liên quan |
| Guts | Guts nhân Tấn công 1.5 khi người mang đang có trạng thái chính. | Pokémon liên quan |
| Harvest | Harvest có thể thu hồi Berry đã ăn vào cuối lượt, luôn thành công dưới nắng. | Pokémon liên quan |
| Healer | Healer có 30% chữa trạng thái cho đồng minh vào cuối mỗi lượt. | Pokémon liên quan |
| Heatproof | Heatproof giảm một nửa sát thương hệ Lửa và sát thương bỏng vào người mang. | Pokémon liên quan |
| Heavy Metal | Heavy Metal nhân đôi cân nặng của người mang. | Pokémon liên quan |
| Hospitality | Hospitality hồi một phần tư HP tối đa cho đồng minh khi người mang vào sân. | Pokémon liên quan |
| Huge Power | Huge Power nhân đôi Tấn công của người mang khi đặc tính đang hoạt động. | Pokémon liên quan |
| Hunger Switch | Hunger Switch đổi Morpeko giữa Full Belly và Hangry ở cuối lượt. | Pokémon liên quan |
| Hustle | Hustle tăng 1.5 lần Tấn công nhưng giảm độ chính xác chiêu vật lý của người mang. | Pokémon liên quan |
| Hydration | Hydration chữa mọi trạng thái của người mang vào cuối lượt khi trời mưa. | Pokémon liên quan |
| Hyper Cutter | Hyper Cutter chặn đối thủ làm giảm Tấn công của người mang. | Pokémon liên quan |
| Ice Body | Ice Body hồi một phần mười sáu HP mỗi lượt dưới mưa đá hoặc tuyết và miễn sát thương mưa đá. | Pokémon liên quan |
Các bản dữ liệu đang dùng: Abilities abilities-2026-09-09.4 / 87c89946e97c · Catalog 2026-10-04.1 / 5e3ea70ebb9d