Đặc tính
Tra cứu tác dụng của đặc tính và Pokémon sở hữu. Tìm bằng tên tiếng Anh.
Pokémon liên quan thuộc danh mục tham khảo; chưa xác nhận khả năng chọn trong Champions. Dòng có nhãn “Tham khảo · Showdown” dùng mô tả Showdown hiện tại, chưa có profile Champions đã xác minh.
Kết quả
Hiển thị 121–144 trong tổng số 217 đặc tính
| Đặc tính | Hiệu ứng | Số Pokémon |
|---|---|---|
| Pickup | Pickup nhặt vật phẩm đồng minh hoặc đối thủ đã dùng trong lượt khi tay không. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Piercing Drill | Piercing Drill cho chiêu tiếp xúc của người mang xuyên qua bảo vệ. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Pixilate | Pixilate đổi chiêu hệ Thường của người mang thành hệ Tiên và tăng sát thương. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Plus | Plus tăng 1.5 lần Đặc công khi đồng minh có Plus hoặc Minus. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Poison Heal | Poison Heal biến độc thành hồi một phần tám HP tối đa cho người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Poison Point | Poison Point có 30% gây độc cho kẻ dùng chiêu tiếp xúc trúng người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Poison Touch | Poison Touch có 30% gây độc cho mục tiêu trúng chiêu tiếp xúc của người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Prankster | Prankster thêm +1 priority cho chiêu trạng thái (status) của người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Pressure | Pressure khiến chiêu của đối thủ nhắm vào người mang tốn thêm một PP. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Protean | Protean đổi hệ người mang theo chiêu vừa dùng. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Protosynthesis | Protosynthesis tăng chỉ số mạnh nhất dưới nắng gắt hoặc khi giữ Booster Energy. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Psychic Surge | Psychic Surge dựng Sân Tâm linh ngay khi người mang vào sân. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Punk Rock | Punk Rock tăng sức mạnh chiêu âm thanh của người mang và giảm một nửa sát thương âm thanh nhận vào. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Pure Power | Pure Power nhân đôi Tấn công của người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Purifying Salt | Purifying Salt miễn trạng thái và giảm nửa sát thương hệ Ma vào người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Queenly Majesty | Queenly Majesty chặn các chiêu ưu tiên của đối thủ nhắm vào phe người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Quick Draw | Quick Draw có 30% cho chiêu sát thương của người mang đi trước trong cùng bậc ưu tiên. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Quick Feet | Quick Feet tăng 1.5 lần Tốc độ khi người mang đang dính trạng thái. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Rain Dish | Rain Dish hồi một phần mười sáu HP mỗi lượt cho người mang dưới mưa. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Rattled | Rattled tăng một bậc Tốc độ khi người mang bị chiêu Bóng tối, Bọ hoặc Ma đánh trúng, hoặc bị Intimidate. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Receiver | Receiver thừa hưởng đặc tính của đồng minh vừa ngất. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Reckless | Reckless tăng sát thương chiêu phản lực hoặc hụt tự ngã của người mang. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Refrigerate | Refrigerate đổi chiêu hệ Thường của người mang thành hệ Băng và tăng sát thương. Tham khảo · Showdown | Pokémon liên quan |
| Regenerator | Regenerator hồi một phần ba HP tối đa khi người mang rời sân. | Pokémon liên quan |
Các bản dữ liệu đang dùng: Abilities abilities-2026-09-09.4 / 87c89946e97c · Catalog 2026-10-04.1 / 5e3ea70ebb9d