Vật phẩm

Có dữ liệu về tác dụng không đồng nghĩa vật phẩm được phép theo bộ luật.

Kết quả

Hiển thị 25–48 trong tổng số 166 vật phẩm

Vật phẩm
Ảnh vật phẩmTênNhómKích hoạtQuyền dùng
ChandeluriteMega StoneTái dùngChandelurite là Mega Stone của Chandelure: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Chandelure ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
CharcoalGiữ thiên về tấn côngChưa rõCharcoal là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa xác minh vật phẩm có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ thiên về tấn côngKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Charizardite XMega StoneTái dùngCharizardite X là Mega Stone của Charizard: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Charizard X ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Charizardite YMega StoneTái dùngCharizardite Y là Mega Stone của Charizard: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Charizard Y ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Charti BerryBerryKhi dùngTiêu haoCharti Berry là Berry. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có trạng thái tiêu hao.NhómBerryKích hoạtKhi dùngQuyền dùngChưa có bằng chứng
Cheri BerryBerryKhi dùngTiêu haoCheri Berry là Berry. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có trạng thái tiêu hao.NhómBerryKích hoạtKhi dùngQuyền dùngChưa có bằng chứng
ChesnaughtiteMega StoneTái dùngChesnaughtite là Mega Stone của Chesnaught: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Chesnaught ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Chesto BerryBerryKhi dùngTiêu haoChesto Berry là Berry. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có trạng thái tiêu hao.NhómBerryKích hoạtKhi dùngQuyền dùngChưa có bằng chứng
Chilan BerryBerryKhi dùngTiêu haoChilan Berry là Berry. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có trạng thái tiêu hao.NhómBerryKích hoạtKhi dùngQuyền dùngChưa có bằng chứng
ChimechiteMega StoneTái dùngChimechite là Mega Stone của Chimecho: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Chimecho ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Choice ScarfGiữ thiên về tấn côngKhi vào trậnChưa rõChoice Scarf là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm kích hoạt khi vào trận. Chưa xác minh vật phẩm có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ thiên về tấn côngKích hoạtKhi vào trậnQuyền dùngChưa có bằng chứng
Chople BerryBerryKhi dùngTiêu haoChople Berry là Berry. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có trạng thái tiêu hao.NhómBerryKích hoạtKhi dùngQuyền dùngChưa có bằng chứng
ClefabliteMega StoneTái dùngClefablite là Mega Stone của Clefable: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Clefable ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Coba BerryBerryKhi dùngTiêu haoCoba Berry là Berry. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có trạng thái tiêu hao.NhómBerryKích hoạtKhi dùngQuyền dùngChưa có bằng chứng
Colbur BerryBerryKhi dùngTiêu haoColbur Berry là Berry. Vật phẩm kích hoạt khi dùng. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có trạng thái tiêu hao.NhómBerryKích hoạtKhi dùngQuyền dùngChưa có bằng chứng
CrabominiteMega StoneTái dùngCrabominite là Mega Stone của Crabominable: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Crabominable ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Damp RockGiữ đa dụngThường trựcChưa rõDamp Rock là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm hiệu lực thường trực. Chưa xác minh vật phẩm có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ đa dụngKích hoạtThường trựcQuyền dùngChưa có bằng chứng
DelphoxiteMega StoneTái dùngDelphoxite là Mega Stone của Delphox: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Delphox ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
DragalgiteMega StoneTái dùngDragalgite là Mega Stone của Dragalge: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Dragalge ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Dragon FangGiữ thiên về tấn côngChưa rõDragon Fang là vật phẩm giữ thiên về tấn công. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa xác minh vật phẩm có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ thiên về tấn côngKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
DragoniniteMega StoneTái dùngDragoninite là Mega Stone của Dragonite: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Dragonite ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
DrampaniteMega StoneTái dùngDrampanite là Mega Stone của Drampa: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Drampa ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
EelektrossiteMega StoneTái dùngEelektrossite là Mega Stone của Eelektross: Pokémon giữ đá có thể Mega Tiến hóa thành Mega Eelektross ở bộ luật cho phép. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Dữ liệu xác nhận vật phẩm có thể tái sử dụng.NhómMega StoneKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng
Eject ButtonGiữ đa dụngChưa rõEject Button là vật phẩm giữ đa dụng. Vật phẩm thời điểm chưa rõ. Chưa xác minh vật phẩm có bị tiêu hao hay không.NhómGiữ đa dụngKích hoạtChưa rõQuyền dùngChưa có bằng chứng

Danh sách vật phẩm chưa được đối chiếu đầy đủ. Không có tên trong dữ liệu chỉ có nghĩa chưa có bằng chứng, không phải bị cấm.

Các bản dữ liệu đang dùng: Items items-2026-09-10.2 / e0edf158274a · Catalog 2026-10-04.1 / 5e3ea70ebb9d