Chiêu thức
Tra cứu chiêu thức theo tên tiếng Anh, lọc theo hệ, phân loại, phạm vi và độ đầy đủ của bản Champions.
Tra cứu trạng thái có thể xuất hiện trong hiệu ứng chiêu thức. Trạng thái trong trận đấu
Kết quả
Hiển thị 145–168 trong tổng số 586 chiêu thức
Trong 586 chiêu thức khớp bộ lọc, 502 có hồ sơ cho Pokémon Champions; 84 chưa có. Hồ sơ vẫn có thể chứa phần chưa xác minh.
| Tên | Hệ | Phân loại | Sức mạnh | Độ chính xác | PP | Ưu tiên | Số Pokémon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Electro ShotChiêu Điện thiên đặc biệt với sức mạnh 130, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh130 | Độ chính xác100% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon1 |
| ElectrowebChiêu Điện thiên đặc biệt với sức mạnh 55, độ chính xác 95%, PP cơ bản 15. Giảm Tốc độ của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 100%. Tác động đồng thời lên đối thủ. | HệĐiện | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh55 | Độ chính xác95% | PP15 | Ưu tiên0 | Số Pokémon32 |
| EmberChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| EncoreChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 5). Buộc mục tiêu lặp lại chiêu vừa dùng. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100% | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon73 |
| EndeavorChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnhBiến đổi | Độ chính xác100% | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon110 |
| EndureChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10, ưu tiên 4, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu). Chịu đòn với ít nhất 1 HP trong lượt này. Tự động tác động lên bản thân, không cần chọn mục tiêu. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP10 | Ưu tiên+4 | Số Pokémon347 |
| Energy BallChiêu Cỏ thiên đặc biệt với sức mạnh 90, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Giảm Phòng thủ đặc biệt của mục tiêu 1 bậc với tỉ lệ 10%. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệCỏ | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh90 | Độ chính xác100% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon89 |
| EntrainmentChiêu Thường thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 15). Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100% | PP15 | Ưu tiên0 | Số Pokémon15 |
| EruptionChiêu Lửa thiên đặc biệt với sức mạnh thay đổi tùy tình huống, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5. Tác động đồng thời lên đối thủ. | HệLửa | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnhBiến đổi | Độ chính xác100% | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon5 |
| Expanding ForceChiêu Tâm linh thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệSiêu linh | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100% | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon40 |
| ExplosionChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 250, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5. Tác động đồng thời lên đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh250 | Độ chính xác100% | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon14 |
| ExtrasensoryChiêu Tâm linh thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Khiến mục tiêu chùn bước. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệSiêu linh | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100% | PP20 | Ưu tiên0 | Số Pokémon17 |
| Extreme SpeedChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5, ưu tiên 2, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh80 | Độ chính xác100% | PP5 | Ưu tiên+2 | Số Pokémon6 |
| FacadeChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 70, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh70 | Độ chính xác100% | PP20 | Ưu tiên0 | Số Pokémon344 |
| Fairy LockChiêu Tiên thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (không cần kiểm tra độ chính xác, PP cơ bản 10). Khóa sân, ngăn đổi Pokémon ở lượt sau. Tác động đồng thời lên bản thân, đồng đội, đối thủ. | HệTiên | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xácLuôn trúng | PP10 | Ưu tiên0 | Số Pokémon1 |
| Fairy WindChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| Fake OutChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 40, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10, ưu tiên 3, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Khiến mục tiêu chùn bước. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh40 | Độ chính xác100% | PP10 | Ưu tiên+3 | Số Pokémon43 |
| Fake TearsChiêu Bóng tối thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 20). Giảm Phòng thủ đặc biệt của bản thân 2 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBóng tối | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100% | PP20 | Ưu tiên0 | Số Pokémon69 |
| False SurrenderChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| False SwipeChưa có hồ sơ dữ liệu cho chiêu trong ngữ cảnh này. Nếu có bản tham khảo, hãy chọn mục Tham khảo để xem. | HệChưa rõ | Phân loạiChưa rõ | Sức mạnhChưa rõ | Độ chính xácChưa rõ | PPChưa rõ | Ưu tiênChưa rõ | Số Pokémon0 |
| Feather DanceChiêu Bay thiên về hiệu ứng, không có sức mạnh (độ chính xác 100%, PP cơ bản 15). Giảm Tấn công của bản thân 2 bậc. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBay | Phân loạiHỗ trợ | Sức mạnh— | Độ chính xác100% | PP15 | Ưu tiên0 | Số Pokémon23 |
| FeintChiêu Thường thiên vật lý với sức mạnh 30, độ chính xác 100%, PP cơ bản 10, ưu tiên 2, ảnh hưởng thứ tự ra chiêu. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệThường | Phân loạiVật lý | Sức mạnh30 | Độ chính xác100% | PP10 | Ưu tiên+2 | Số Pokémon50 |
| Fell StingerChiêu Bọ thiên vật lý với sức mạnh 50, độ chính xác 100%, PP cơ bản 20. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệBọ | Phân loạiVật lý | Sức mạnh50 | Độ chính xác100% | PP20 | Ưu tiên0 | Số Pokémon6 |
| Fickle BeamChiêu Rồng thiên đặc biệt với sức mạnh 80, độ chính xác 100%, PP cơ bản 5. Chọn một mục tiêu trong: đồng đội, đối thủ. | HệRồng | Phân loạiĐặc biệt | Sức mạnh80 | Độ chính xác100% | PP5 | Ưu tiên0 | Số Pokémon1 |
Pokémon Champions
Các bản dữ liệu đang dùng: Moves moves-2026-10-02.1 / ddbf05bb9f3b